| Hiệu | Chi tiết sản phẩm | Mã | BH (T) | Giá lẻ |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO |
| |
TỦ ĐẦU GIƯỜNG. - Tính năng kỹ thuật:
+ Kích thước tổng thể: 350 x400 X 800. (sai số 10%)
+ Vật liệu: Inox (Thép không rỉ, không nhiễm từ)
| | | - |
XE BĂNG CA CẤP CỨU 2 TAY QUAY -Đặt tính kỷ thuật:
KT tổng:
Khung xe: L1890mm x W690mm x H500-750mm
Xe hoạt động linh hoat :Phần mền
kiểm soát tay quay được thiết kế bên
trong, độ nghiên tấm đầu gối 35o (+- 5o)
Tấm đầu xe / cuối chân xe
làm bằng chất liệu ABS,chống bụi
bẩn,dễ lau chùi.
Kết cấu khớp nối có thể xoay được
nhiều hướng,an toàn tin cậy,vận hành
suôn sẽ và không gây tiến ồn khi
hạ xuống thấp.
Sản phẩm được lắp ráp, nhập khẩu nguyên
Chiếc mới 100%
| HCB-E02A | | - |
XE ĐẨY BĂNG CA. - Tính năng kỹ thuật:
+ Kích thước tổng thể: 1850 x 650 x 750.
+ Vật liệu: Inox (Thép không rỉ, không nhiễm từ)
+Tải trọng: 250-450kg.
+ Bánh xe Φ125 x 32 và khóa an toàn.
+ Mặt băng ca tháo rời với thân xe dễ dàng di chuyển bệnh nhân từ nơi xe này sang xe khác
+ Cọc treo dịch chuyền được thiết kế rời nhưng lắp được trên xe băng ca
+ Hai thanh chắn an toàn có thể gấp lại được
| TQ 1011 | | - |
XE LĂN TAY - Tính năng kỹ thuật:
- Năm sản xuất: 2008.
- Khung sườn bằng ống tube sắt sơn tĩnh điện dày 1.2 – 1.5 (mm).
- Bánh xe bằng cao su đặc, lâu mòn.
- Xe chuyển động gọn nhẹ, sừ dụng tất cả bạc đạn ngoại nhập.
- Nệm ngồi, nệm lựng bằng simili lót bố bền chắc.
- Kích thước khi mở xe: ngang 63cm; khi xếp lại là: 33cm. (sai số +/-10%)
| | | - |
|
Đèn khám treo tường/ để bàn GS300
| | | - |
Gối * Chất liệu : bằng nhựa, mũ tự nhiên.
| Model MP - 202 | | - |
Hệ thống Ngăn kệ * Khung hợp kim nhôm.
| Model số YC - 81 - J - 09120 | | - |
Hệ thống Shelfing * Khung hợp kim nhôm.
| Model số YC - 81 - J - 09121 | | - |
Hồ sơ y khoa * Nhựa ABS.
* Tiêu chuẩn khổ A4 cho xe đẩy hồ sơ y khoa.
* PCS mỗi thùng Carton : 20
* Tổng trọng lượng mỗi thùng : 10kg
| Model số BL 01 | | - |
Hộp dán nhãn * Nhựa ABS, có thể gắn trên bàn hoặc nhiều loại xe đẩy khác.
* 18 cuộn cho một tập.
| | | - |
Khay thuốc * Nguyên liệu ABS hoặc PC.
| | | - |
|
Máy điện tim 3 kênh
| FX-7102 | | - |
|
Máy điện tim 3 kênh
| FX-7102 | | - |
|
Mô hình đầu và cổ
| KMA026 | | - |
Nệm * Nguyên liệu : vải sợi và vải không dệt.
* Chống nấm và chống vi khuẩn.
* Chống thấm nước/ áp suất thủy lực : trên 10.000mm
* Độ ẩm : trên 4500(g/m2 0,24 giờ)
* Khả năng kháng cháy : phù hợp với tiêu chuẩn CNS
| Model MC - 1000 | | - |
Nệm * Nguyên liệu : 100% vải nhân tạo.
* Chống nấm và chống vi khuẩn ( đạt tiêu chuẩn AATCC 147-1993 và AATCC 100-1993 ).
* Chống thấm nước/ áp suất thủy lực : trên 5.000mm
* Độ ẩm : trên 750(g/m2 0,24 giờ)
* Khả năng kháng cháy : phù hợp với tiêu chuẩn CNS
* Trong tương lai : chống thấm, chống vi khuẩn, chống nấm, độ ẩm, khả năng kháng cháy.
* Độ mềm dẻo cao và đan vào nhau ( thoải mái và bền ).
* Khả năng giặt : 90o C ( máy giặt )
* Chịu được nhiệt độ cao ( 200o C ) thích hợp cho các thiết bị vô trùng.
| Model MC - 2000AK | | - |
Nệm (4 phần ) "* Nguyên liệu :sợi dừa được kẹp bởi 2 lớp mút
* Áo nệm : vải bạt."
| Model MF - 104 | | - |
Nệm chống cháy "* Mật độ xốp cao chống cháy.
* Thiết kế theo dạng hình trứng ( giảm nhẹ áp lực ).
* Áo nệm : nệm MC - 1000"
| Model MF - 105 | | - |
Nệm chống cháy "* Mật độ xốp cao chống cháy.
* Áo nệm : nệm MC - 1000"
| Model MF - 101 | | - |
Nệm chống cháy "* Trên (3m) tính xốp đặc biệt.
* Dưới (9m) : mật độ xốp cao chống cháy.
* Áo nệm : nệm MC - 1000"
| Model MF - 103 | | - |
Nệm hơi( chống lỡ loét cấp độ I ) * Dành cho việc chăm sóc tại nhà hoặc được sử dụng cho các khoa tổng quát ở bệnh viện.
| Model MA - 2500 | | - |
Nệm hơi( chống lỡ loét cấp độ I, II ) * Dành cho việc chăm sóc tại nhà hoặc được sử dụng cho các khoa tổng quát ở bệnh viện, dành cho chăm sóc đặc biệt.
| Model MA - 5000 | | - |
Nệm hơi( chống lỡ loét cấp độ I, II, III ) * Dành cho việc chăm sóc tại nhà hoặc được sử dụng cho các khoa tổng quát ở bệnh viện, dành cho chăm sóc đặc biệt.
| Model MA - 7000 | | - |
Nệm xốp * Mật độ xốp cao.
* Áo nệm : nệm MC - 1000
| Model MF - 100 | | - |
Nẹp Calcaneal * Mục đích chủ yếu : cố định khớp xương quay bàn chân
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm ,độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 8 đến 14 lỗ.
* Chiều dài từ 60mm đến 88mm.
| | | - |
Nẹp cố định 3 khía (Nẹp cố định cục lõi xương cánh tay gần bả vai) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương ống chân gần khuỷu gối và xương cánh tay gần xương bả vai.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm ,độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 6 lỗ.
* Chiều dài từ 88mm đến 136mm.
* Sử dụng cho cả bên trái và bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định chức năng giải phẫu * Mục đích chủ yếu : dành cho gãy xương đùi gần xương chậu.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ bám.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 14 lỗ, đầu nẹp tạo với thân một góc 135o
* Chiều dài từ 80mm đến 240mm.
| | | - |
Nẹp cố định chức năng giải phẫu * Mục đích chủ yếu : dành cho gãy xương lõi ở đầu gối..
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
6.5 mm, độ bám.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 14 lỗ, đầu nẹp tạo với thân một góc 95o.
* Chiều dài từ 82mm đến 226mm.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi xương cánh tay gần mu bàn tay. * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương cánh tay gần mu bàn tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 8 lỗ.
* Chiều dài từ 80mm đến 144mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi dưới xương khuỷu tay * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương khuỷu tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 6 lỗ.
* Chiều dài từ 70mm đến 116mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi gần khuỷu gối ( phần xương đùi ) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương đùi gần xương chậu.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 13 lỗ.
* Chiều dài từ 142mm đến 270mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi gần xương bàn chân * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận bên hông xương ống chân gần xương bàn chân.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.5 hoặc 6,5mm
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 7 đến 13 lỗ.
* Chiều dài từ 122mm đến 230mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi gần xương bàn chân * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận ở giữa của xương ống chân gần xương bàn chân.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.5 hoặc 6,5mm
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 7 đến 13 lỗ.
* Chiều dài từ 118mm đến 226mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi gần xương chậu ( phần xương đùi ) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương đùi gần xương chậu.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 13 lỗ.
* Chiều dài từ 86mm đến 230mm
* Sử dụng cho cả bên trái và bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi xương cánh tay gần bả vai. * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương cánh tay gần bả vai.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 6 lỗ.
* Chiều dài từ 80mm đến 98mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định cục lõi xương cánh tay ở giữa trên khuỷu tay * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương cánh tay ở giữa trên khuỷu tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 10 đến 14 lỗ.
* Chiều dài từ 95mm đến 136mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định giữ thẳng * Mục đích chủ yếu : dành cho giải phẫu gãy xương chậu và xương bả vai.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 18 lỗ.
* Chiều dài từ 46mm đến 214mm.
| | | - |
Nẹp cố định hình dáng theo góc cạnh * Mục đích chủ yếu : dành cho giải phẫu gãy xương chậu.
* Kích thước gắn đinh ốc :độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 18 lỗ.
* Chiều dài từ 48mm đến 216mm.
| | | - |
Nẹp cố định hình ống ( cố định xương mác ) * Mục đích chủ yếu : chỉ dành cho giải phẫu gãy xương mác.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 11 lỗ.
* Chiều dài từ 52mm đến 136mm
| | | - |
Nẹp cố định lại hình dáng ban đầu ( xương đòn ) * Mục đích chủ yếu : dành cho giải phẫu gãy xương đòn.
* Kích thước gắn đinh ốc :độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 7 đến 12 lỗ.
* Chiều dài từ 68mm đến 138mm, rộng 11mm.
* Sử dụng cho bên trái hoặc bên phải hoặc cả hai bên.
| | | - |
Nẹp cố định lõi ở đầu xương ( xương mác ngoại biên phía sau ) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương mác ngoại biên ở phía sau.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm ,độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 12 đến 16 lỗ.
* Chiều dài từ 120mm đến 168mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định lõi ở đầu xương ( xương mác ngoại biên phía trước ) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương mác ngoại biên phía trước.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 7 lỗ.
* Chiều dài từ 74mm đến 104mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp cố định thu nhỏ * Mục đích chủ yếu : cố định những chỗ nhỏ các bộ phận của xương.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 1.5mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 15 lỗ.
* Chiều dài từ 20mm đến 48mm.
| | | - |
Nẹp cố định xương bàn tay * Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 2.7mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 10 lỗ.
* Chiều dài từ 12mm đến 72mm.
* Sử dụng cho bên trái hoặc bên phải hoặc cả hai bên.
| | | - |
Nẹp cố định xương cánh tay - LC-DCP * Mục đích chủ yếu : cố định xương cánh tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 11 lỗ.
* Chiều dài từ 48mm đến 152mm, rộng 12mm.
| | | - |
Nẹp cố định xương đùi - LC-DCP * Mục đích chủ yếu : cố định xương đùi
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm ,độ dài ren xoắn đinh ốc 4.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 15 lỗ.
* Chiều dài từ 92mm đến 278mm, rộng 18mm.
| | | - |
Nẹp cố định xương khuỷu tay và xương quay - LC-DCP * Mục đích chủ yếu : cố định xương khuỷu tay và xương quay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 11 lỗ.
* Chiều dài từ 48mm đến 152mm, rộng 10mm.
| | | - |
Nẹp cố định xương ống chân và xương cánh tay - LC-DCP * Mục đích chủ yếu : cố định xương ống chân và xương cánh tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm ,độ dài ren xoắn đinh ốc 4.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 14 lỗ.
* Chiều dài từ 62mm đến 260mm, rộng 14mm.
| | | - |
Nẹp hình cái muỗng * Mục đích chủ yếu : cố định xương ống chân gần xương bàn chân.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6,5mm
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 6 lỗ.
* Chiều dài từ 100mm đến 120mm
* Sử dụng cho cả bên trái và bên phải.
| | | - |
Nẹp hình chữ -Y (40o) * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương cánh tay ở trên gần khuỷu tay.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5 hoặc 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 5 lỗ.
* Chiều dài từ 94mm đến 126mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp móc cố định xương đòn * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương đòn
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 7 lỗ.
* Chiều dài từ 86mm đến 110mm.
* Chiều cao từ 18mm đến 20mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp móc cố định xương đòn * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương đòn
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 3.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc
4.0 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 6 lỗ.
* Chiều dài từ 64mm đến 84mm.
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp nhỏ cố định những bộ phận xương * Mục đích chủ yếu : cố định những chỗ nhỏ các bộ phận của xương.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 2.0mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 24 lỗ.
* Chiều dài từ 20mm đến 182mm.
* Sử dụng cho bên trái hoặc bên phải hoặc cả hai bên.
| | | - |
Nẹp nội tủy - chữ L * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương ống chân bên hông dưới khuỷu gối.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6,5mm
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 8 lỗ.
* Chiều dài từ 68mm đến 148mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp nội tủy - chữ T * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương ống chân ở giữa dưới khuỷu gối.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6,5mm
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 3 đến 8 lỗ.
* Chiều dài từ 68mm đến 148mm
* Sử dụng cho cả bên trái và bên phải.
| | | - |
Nẹp nội tủy cố định cục lõi của phần xương đùi trên khuỷu gối * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương đùi ở khuỷu gối.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6.5 mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 15 lỗ.
* Chiều dài từ 126mm đến 286mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp nội tủy cố định phần bên hông đầu * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận xương bên hông đầu.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 4.5 hoặc 6,5mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 11 lỗ.
* Chiều dài từ 132mm đến 228mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp nội tủy cố định phần đầu ở giữa * Mục đích chủ yếu : cố định bộ phận giữa của đầu hoặc bộ phận ở giữa của xương đùi gần khuỷu gối.
* Kích thước gắn đinh ốc : độ dày của nẹp 4.5mm , độ dài ren xoắn đinh ốc 6.5mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 5 đến 15 lỗ.
* Chiều dài từ 118mm đến 278mm
* Có 2 loại sử dụng cho bên trái hoặc bên phải.
| | | - |
Nẹp Phallangal * Kích thướcgắn đinh ốc : độ dày của nẹp 2.0mm.
* Nguyên liệu : bằng thép không rỉ và titan.
* Có từ 4 đến 11 lỗ.
* Chiều dài từ 18mm đến 46mm.
* Sử dụng cho bên trái hoặc bên phải hoặc cả hai bên.
| | | - |
|
Nội thất 1
| | | - |
Tủ đầu giường * Khung thép mạ kẽm được phủ bởi lớp bột oxy hóa.
* Tấm kéo, ngăn kéo, cửa làm bằng thép.
* Mặt tủ bằng nhựa ABS.
* Kệ để giày : bằng lưới
* Có thanh vắt khăn lau ( 2 bên )
* Bánh xe có gắn phanh ( hai có khóa, hai không có ), đường kính 40mm.
| Model CA- 001 | | - |
Tủ đầu giường * Khung thép được phủ bởi lớp bột oxy hóa.
* Tấm kéo, ngăn kéo, cửa tích hợp bằng nhựa ABS.
* Mặt tủ được phủ bởi khuôn nhựa ABS.
* Có kệ để giày .
* Có thanh vắt khăn lau ( 2 bên )
* Bánh xe có gắn phanh ( hai có khóa, hai không có ), đường kính 40mm.
| Model CA- 002 | | - |
Tủ đầu giường * Khung bằng nhựa ABS.
* Tấm kéo, ngăn kéo, cửa tích hợp bằng nhựa ABS.
* Mặt tủ được phủ bởi khuôn nhựa ABS.
* Có kệ để giày .
* Có thanh vắt khăn lau ( 2 bên )
* Bánh xe có gắn phanh ( hai có khóa, hai không có ), đường kính 40mm.
| Model CA- 003 | | - |
Tủ đầu giường * Khung bằng nguyên liệu POM đặc biệt.
* Tấm kéo, ngăn kéo, cửa : bằng nguyên liệu POM đặc biệt.
* Mặt tủ bằng nhựa ABS.
* Bề mặt được dát mỏng bởi một nguyên liệu đặc biệt
* Hộc dùng tay kéo hình bầu.
* Có thanh vắt khăn lau ( 2 bên )
* Bánh xe có thiết kế trọng lực hướng về phía trước( hai không có )
* Chức năng của POM : chống mòn, chống cháy, chống tĩnh điện, làm sạch, phòng ngừa gián xâm nhập.
| Model CA- 004 | | - |
Tủ đầu giường * Khung bằng nguyên liệu POM đặc biệt.
* Tấm kéo, ngăn kéo, cửa bằng nguyên liệu POM đặc biệt.
* Mặt tủ bằng nhựa ABS.
* Bề mặt được dát mỏng bởi một vật liệu đặc biệt
* Hộc dùng tay kéo hình bầu.
* Có thanh vắt khăn lau ( 2 bên )
* Có kệ để giày .
* Bánh xe thiết kế trọng lực hướng về phía trước( hai không có )
* Chức năng của POM : chống mòn, chống cháy, chống tĩnh điện, làm sạch, phòng ngừa gián xâm nhập.
| Model CA- 005 | | - |
Tủ đựng đồ dơ * Trọng lượng: 110.5kg
| Model số YC-93-J -09009 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung thép.
| Model số YC-84-J-08042 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung hợp kim nhôm và ngăn PC.
| Model số YC-84-J-08038 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung hợp kim nhôm và ngăn PC.
* Trọng lượng: 92.5kg
| Model số YC-84-J -08044 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung cán thép nguội.
| Model số YC - 84 - J - 08066 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung cán thép nguội.
| Model số YC - 84 - J - 08057 | | - |
Tủ đựng thuốc * Khung cán thép nguội.
| Model số YC - 84 - J - 08056 | | - |
Xe đẩy cấp cứu * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
| Model số YC - 21 - J - 02024 | | - |
Xe đẩy cấp cứu * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
* Trọng lượng : 41.5kg
| Model số YC - 20 - J - 02028 | | - |
Xe đẩy cấp cứu * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
Trọng lượng: 91kg
| Model số YC-22-J-02014 | | - |
Xe đẩy cấp cứu * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 48kg
| Model số YC-20-J-02001 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Chất liệu thép với khung phun và ngăn kéo nhựa.
* Trọng lượng: 33kg
| Model số YC-31-J -03069 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Khung hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa.
* Trọng lượng: 34.5kg
| Model số YC-31-J-03049 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Khuôn hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa.
* Trọng lượng: 38kg
| Model số YC - 31 - J - 03048 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Khuôn hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa.
* Trọng lượng: 36kg
| Model số YC - 31 - J - 03071 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
* Trọng lượng : 57kg
| Model số YC - 34 - J - a3023 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Khuôn ABS
* Trọng lượng : 36kg
| Model số YC - 33 - S - 00031 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 28kg
| Model số YC - 31 - J - a3108 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 19kg
| Model số YC - 31 - J - a3021 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng * Kiểu dáng thiết kế độc đáo, sáng tạo,chất liệu bằng nhựa ABS và khung thép.
* Trọng lượng: 30kg
| Model số YC - 31 - J - 03145 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng buổi sáng * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 33kg
| Model số YC-60-J-06020 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng buổi sáng * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 23Kg
| Model số YC-60-J-06017 | | - |
Xe đẩy điều dưỡng buổi sáng * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 30kg
| Model số YC-60-J-06012 | | - |
Xe đẩy đồ dơ * Trọng lượng: 20kg
| Model số YC-93-J-09094 | | - |
Xe đẩy đồ vải * Khung bằng Crom.
* Túi không bán chung với xe.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 018 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Khung thép
| Model số YC-96-J-a9096 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Chất liệu hợp kim nhôm và khung thép
* Trọng lượng: 61kg
| Model số YC-31-J -03085 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Khung thép và nhôm
* Trọng lượng: 40kg
| Model số YC-80-J-09011 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Trọng lượng: 19kg
| Model số YC-80-J-a9089 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Khung bằng thép không gỉ 304.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 012 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Trọng lượng: 30kg
| Model số YC - 31 - J - 03084 | | - |
Xe đẩy dụng cụ * Nâng ghế đẩu.
| Model số YC - 83 - J - 08049 | | - |
Xe đẩy gây mê * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa
* Trọng lượng: 60kg
| Model số YC-04-J-a1063 | | - |
Xe đẩy gây mê * Khung ABS.
* Trọng lượng: 63kg
| Model số YC-13-S-00004 | | - |
Xe đẩy gây mê * Khung ABS.
* Trọng lượng: 80kg
| Model số YC-11-S-00002 | | - |
Xe đẩy gây mê * Khung ABS và hợp kim Nhôm
* Trọng lượng: 64kg
| Model số YC-10-S-00001 | | - |
Xe đẩy gây mê * Chất liệu thép với khung phun nhựa
* Trọng lượng: 82kg
| Model số YC-03-J-01062 | | - |
Xe đẩy gây mê * Khung hợp kim nhôm công nghệ cao
* Trọng lượng: 78.5 kg
| Model số YC-02-J-01046 | | - |
Xe đẩy gây mê * Chất liệu thép với khung phun nhựa
* Trọng lượng: 75kg
| Model số YC-02-J-a1061 | | - |
Xe đẩy gây mê * Chất liệu thép với khung phun nhựa
* Trọng lượng: 89kg
| Model số YC-01-J-a1033 | | - |
Xe đẩy gây mê * Chất liệu thép với khung phun nhựa
* Trọng lượng: 48kg
| Model số YC-01-J-01045 | | - |
Xe đẩy gây mê * Khung hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa có tay vịn bóng chất lượng cao.
* Trọng lượng: 63kg
| Model số YC-01-J -01072 | | - |
Xe đẩy gây mê quân đội * Thiết kế đặc biệt cho các bệnh viện quân đội.
* Chất liệu thép với khung phun nhựa
* Chấn song có thể dễ dàng tháo gỡ
* Trọng lượng: 59kg
| Model số YC-05-J-01024 | | - |
Xe đựng hồ sơ * Khung ABS
* Trọng lượng: 58kg
| Model số YC-40-S-04128 (30) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 31kg
| Model số YC-40-J-a4069(20) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Khung thép và hợp kim nhôm.
* Trọng lượng: 38.5kg
| Model số YC-40-J-04106(20) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 24kg
| Model số YC-40-J-a4049 (10) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 48kg
| Model số YC-40-J-a4043 (36) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 38kg
| Model số YC-40-J-a4016 (30) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Khung hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa.
* Trọng lượng: 57.5kg
| Model số YC-40-J -04087 (42) | | - |
Xe đựng hồ sơ y khoa * Khuôn hợp kim nhôm và ngăn kéo nhựa
* Trọng lượng: 38.5kg
| Model số YC - 40 - J - 04086(20) | | - |
Xe lăn bàn inox đa năng Dựa lưng được ngã thẳng ra sau bằng giường từ 900 đến 1800.
- Gát chân có thể tăng đưa từ 1050 đến 1800 .
- Xe có gắn bàn làm việc hoặc ăn uống. Bàn có thẻ tháo rời.
- Kích thước (phủ bì): Dài: 1.000mm, Rộng: 630mm, Cao: 1.130mm, Nặng 25kg.
- Kích thước ghế ngồi: Rộng: 400mm, Sâu 450mm, Cao: 700mm.
- Xe xếp được, rộng 320mm.
- Gát chân tháo rời.
- Sử dụng ống tuýp thép không rỉ đường kính 22,2mm dày 1,2mm.
- Xe có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển và có hai tay đẩy phía sau để người nhà di giúp di chuyển dễ dàng.
- Simili may nệm có các màu như: xanh dương, xanh đen, đỏ nâu, xanh lá, da bò.
- Bánh xe sử dụng niềng nhựa, vỏ đặc.
| KT-X05 | | - |
Xô đựng nước có hãm xung * Khung thép không gỉ với hãm xung xung quanh.
* Đóng gói : thùng Carton
* Trọng lượng : 4kg
| Model số YC - 99 - J - 09507 | | - |
| Ấn Độ |
Bàn để dụng cụ và thiết bị ( có lắp động cơ)
| Optoxex-9002 | | - |
|
Ghế đa năng cho bệnh nhân
| DiagNox – ENT | | - |
| Malaysia |
Bàn sanh (classic)
| FS 114-C | | - |
|
Tủ đựng dụng cụ
| FS 159-A | | - |
| Nhật |
Máy điện tim 3 kênh
| FX-7102 | | - |
| Việt Nam |
Giường Lưới Sắt 1 Tay quay
| HK9500 | | - |
| Zepf |
Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa
| DCPTPK | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường lưu bệnh, nâng đầu |
| |
Giường phẫu thuật chỉnh hình. Bản chi tiết kỹ thuật:
* Khung inox chống rỉ.
* 2 tay quay.
| Model số BS04 | | - |
Giường - Kích Thước :2050mm* 900mm* 500mm
- Bản chi tiết kỹ thuật : + Ván giường PE có thể tháo gỡ
+ Khung thép sơn tĩnh điện.
| Model: BF01 | | - |
Giường inox (thép không rỉ). Kích Thước: 2030mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Khung inox chống rỉ.
2. Giường tầng."
| Model số BS01 | | - |
Giường inox (thép không rỉ). Kích Thước: 2030mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: Khung inox chống rỉ.
1 tay quay."
| Model số BS02 | | - |
Giường cho bệnh nhân tâm thần * Khung giát / vạt : L1860 × W860mm
* Chiều cao cố định của giường : H450mm
* Khung làm bằng thép với lớp sơn tĩnh điện.
* Thiết kế móc để buộc dây : 8 cái
* Tải trọng an toàn : 180kg
| Model SB - 901 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường 3 tay quay |
| |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 950mm* 480mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại 3 tay quay.
5. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 480 - 700 mm.
6. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BT02 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2120mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PP có thể tháo gỡ.
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại 3 tay quay.
5. Chiều cao có thể điều chỉnh từ500 - 800 mm.
6. Được trang bị 4 trụ.
7. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BT04 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2100mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PP có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại 3 tay quay.
5. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500 - 750 mm.
6. Được trang bị 4 trụ và có bàn ăn.
7. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BT05 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 900mm* 460mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PP có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại 3 tay quay.
5. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 460 - 810 mm.
6. Được trang bị 4 trụ.
7. Bốn bánh xe cộng hệ thống thắng trung tâm.
| Model số BT06 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 900mm* 460mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PP có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song PP có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại 3 tay quay.
5. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 460 - 810 mm.
6. Được trang bị 4 trụ.
7. Bốn bánh xe cộng hệ thống thắng trung tâm.
| Model số BT07 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 900mm* 460mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PP có thể tháo gỡ.
2. Khung inox chống rỉ (đầu giường và cả chân đế).
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được. 3 tay quay.
4. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 460 - 810 mm.
5. Được trang bị 4 trụ.
6. Bốn bánh xe cộng hệ thống thắng trung tâm.
| Model số BS05 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song nhôm có thể gấp lại được. 3 tay quay.
4. Chiều cao có thể điều chỉnh được từ 500 - 700 mm.
5. Hệ thống thắng trung tâm.
| Model số BT01 | | - |
Gường cấp cứu 3 tay quay bằng lưới -Đặt tính kỷ thuật:
A. Qui cách (±5%):
- Dài 2,060; rộng 920mm
- Măt giường: dài 1,935mm; rộng 840mm
- Cao 470~700mm
B. Chất liệu :
- Khung giường làm bằng sắt sơn tĩnh điện
- Mặt giường bằng 4 khung sắt dạng lưới liên kết thành
- Đầu giường và đuôi giường bằng nhựa cứng
C. Chức năng:
- Phần lưng nâng lên : 0o ~ 80o
- Phần chân nâng lên : 0o ~ 35o
- Phạm vi lên xuống của mặt gường là 300mm
- Phương thức chuyển động: 3 tay quay
- Phương thức diều khiển:
- 3 tay quay được xếp gọn ở đuôi giường
- Đầu giường, đuôi giường và Mặt giường có
thể tháo ráp dể dàng
- Mặt giường kiên cố,bền vững,dễ chịu mà còn thông khí
- Bánh xe có khóa
- Lan can bằng nhựa ABS đúc thành hình,
thanh chắn bằng nhôm
D. Phụ kiện:
1. Gia truyền dịch 2 móc: HK-016
2. Bàn ăn bằng nhựa ABS: JR-010
-Khung bằng nhựa cứng ABS; Thanh trượt bằng nhôm
-Có ngăn để ly uống nước
-Toàn bộ bàn di động trượt trên Lan can
-Có thể điều chỉnh theo chiều ngang
-Có thể xếp gọn sau đuôi giường
3. Nệm giường HK-301 (L1,900*W840*100mm)
-Lớp ngoài : Nilon+PU, chống thấm, thông khí .
-Mút: mật độ Cao
| HK-002-3 | | - |
Giường bệnh nhân ba chức năng * Kích thước tổng thể : 2330mm × 1000mm × 420mm
* Kích thước của đầu giường : 1980 ± 20mm × 900 ± 20mm.
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 420mm - 650mm
| Model số BC-300 (TD6175) | | - |
Giường chăm sóc tại nhà (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 420-720 mm
* Khung giường được phủ một lớp bột kháng khuẩn đặc biệt
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can xếp gọn được bên dưới
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi. Hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa,đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
| Model BH-985 | | - |
Giường chăm sóc tại nhà (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được đúc dạng lưới đan (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi. Hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa,đường kính125 mm
* Tải trọng an toàn: 240 kg
* Lựa chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Màu gỗ (tối hoặc sáng)
| Model BH-930-M | | - |
Giường chăm sóc tại nhà (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 270-570 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 270 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được đúc dạng lưới đan (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ. Khung gỗ 2 bên có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi. Hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa, đường kính 762 mm
* Tải trọng an toàn: 240 kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Màu gỗ (tối hoặc sáng)
+ Lan can chữ P
| Model BH-930-MB | | - |
Giường Lưu Bệnh (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi, hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa, đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240 kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống khóa trọng tâm
| Model B-330A | | - |
Giường lưu bệnh (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi, hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa, đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240 kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống khóa trọng tâm
| Model B-330S | | - |
Giường lưu bệnh (3 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 420-720 mm
* Khung được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can gấp rời (1/ 2 Đoạn) ( không gây cản trở giữa giường với xe đẩy)
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Có 2 thiết bị nén hơi. Hệ thống chịu tải trọng lớn
* Bánh xe có khóa phủ nhựa ABS:đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 180 kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống khóa trọng tâm
| Model B-830A | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường 1 tay quay |
| |
Giường tay quay Kích Thước : 2050mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện
3. Một tay quay.
| Model số BG01 | | - |
Giường tay quay Kích Thước : 2050mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện
3. Một tay quay.
| Model số BG02 | | - |
Giường bán tự động (2 động cơ + 1 tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º ( động cơ)
* Khung nâng chân: 0 - 40 º ( động cơ)
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm ( tay quay)
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được phủ 1 lớp sơn mạ kẽm (4 đoạn)
* Khung thép đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Động cơ DC điện áp thấp (đđạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa,125 mm (đường kính)
* Tải trọng an toàn: 240 kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Bình Ắcquy dự phòng
| Model B-630S | | - |
Giường Lưu Bệnh (1-tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Chiều cao cố định giường: 580 mm (Có thể thay đổi theo yêu cầu)
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được phủ 1 lớp sơn mạ kẽm
(2 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ với nghẽn an toàn
* Lan can bằng nhựa ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Bánh xe có khóa, đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 180kg
| Model B-310S | | - |
| Bedino |
GIƯỜNG LƯU BỆNH 1 TAY QUAY
| BQ1003 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường 2 tay quay |
| |
Giường tay quay Kích Thước: 2050mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PE có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. 2 tay quay.
| Model số BD01 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 trụ đỡ cho bốn chân
* 2 tay quay"
| Model số BD02 | | - |
Giường tay quay Kích Thước 2050mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện.
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 trụ đỡ cho bốn chân
* 2 tay quay
* 4 bánh xe, 2 bánh xe có thắng."
| Model số BD03 | | - |
Giường tay quay Kích Thước : 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được, 4 trụ đỡ cho bốn chân
4. Có lắp loại quay tay đôi.
5. Có 2 thắng trong 4 bánh xe.
| Model số BD04 | | - |
Giường tay quay Kích Thước : 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường ABS có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được, 4 trụ đỡ cho bốn chân
4. Có lắp loại quay tay đôi.
5. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BD05 | | - |
Giường tay quay Kích Thước : 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PE có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song PE có thể gấp lại được.
4. Có lắp loại quay tay đôi.
5. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BD06 | | - |
Giường tay quay Kích Thước : 2150mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PE có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song PE có thể gấp lại được. 2 tay quay
4. bánh xe và hệ thống thắng trung tâm.
| Model số BD07 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2170mm* 1050mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Ván giường PE có thể tháo gỡ
2. Khung thép sơn tĩnh điện .
3. Chấn song PE có thể gấp lại được. 2 tay quay
4. Có 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
| Model số BD08 | | - |
Giường tay quay Kích Thước: 2050mm* 900mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Khung inox chống rỉ.
2 tay quay
| Model số BS03 | | - |
Gường lưu bệnh 2 tay quay bằng lưới sắt -Tiêu Chuẩn: Việt Nam
-Sản xuất tại Việt Nam
| -Model: HK9010 | | - |
Giường Lưu Bệnh (2-tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao: 485 mm (Có thể thay đổi theo yêu cầu)
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được đúc bằng nhựa ABS (2 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ được.
* Lan can bằng nhựa ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng
* Bánh xe có khóa, đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
| Model B-320A | | - |
Giường Lưu Bệnh (2-tay quay) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao: 485 mm (Có thể thay đổi theo yêu cầu)
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được phủ 1 lớp sơn mạ kẽm (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Tay quay được xếp gọn gàng.
* Bánh xe có khóa, đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
| Model B-320S | | - |
| Bedino |
GIƯỜNG LƯU BỆNH 2 TAY QUAY
| BQ1006 | | - |
|
Giường ABS 2 tay quay
| MF-02FS-ABS | 12 | 11.180.000 |
|
Giường ABS 2 tay quay
| MF-02FS-ABS | 24 | 11.180.000 |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường điện đa chức năng |
| |
Giường điện. Kích Thước: 2100mm* 940mm* 450mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. Không có bánh xe.
4. Độ nghiêng lưng: 0 - 60°
5. Độ nghiêng chân: 0 - 40°
6. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
7. Kích cỡ đóng gói: 2040mm*940mm*300mm"
| Model số BEH01 | | - |
Giường điện ICU. Kích Thước: 2200mm* 1080mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân ABS có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* Bánh xe có chốt trung tâm.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Vị trí hông đưa lên cao và hạ xuống: 0 - 10°.
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ.
* Kích cỡ đóng gói: 2200mm* 1200mm* 580mm."
| Model số BEI01 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2100mm* 1200mm* 350mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. No Castor.
4. Độ nghiêng lưng: 0 - 60°
5. Độ nghiêng chân: 0 - 40°
6. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
7. Kích cỡ đóng gói: 2040mm*940mm*300mm"
| Model số BEH02 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2020mm* 1020mm* 300mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Bốn bánh xe cộng hệ thống thắng trung tâm.
5. Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
6. Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
7. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 300mm - 550mm.
8. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
9. Kích cỡ đóng gói: 2040mm*940mm*300mm"
| Model số BEH03 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2140mm* 950mm* 350mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân giường bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. Chấn song nhôm có thể gấp lại được.
4. Bánh xe thiết kế thắng trung tâm.
5. Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
6. Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
7. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
8. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
9. Kích cỡ đóng gói: 2060mm* 1040mm* 550mm."
| Model số BEH04 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2140mm* 1020mm* 300mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Bốn bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
5. Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
6. Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
7. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 300mm - 550mm.
8. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
9. Kích cỡ đóng gói: 2030mm* 1030mm* 400mm."
| Model số BEH05 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2050mm* 1030mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
2. Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
3. Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
4. Bốn bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
5. Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
6. Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
7. Vị trí hông đưa lên cao và hạ xuống: 0 - 10°
8. Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
9. Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ
10. Kích cỡ đóng gói: 2060mm* 1040mm* 550mm."
| Model số BEH06 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2100mm* 1020mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* Có 2 thắng trong 4 bánh xe xoay.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Vị trí hông đưa lên cao và hạ xuống: 0 - 10°
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ.
* Kích cỡ đóng gói: 2050mm* 1000mm* 500mm."
| Model số BEH07 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2050mm* 980mm* 430mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân được làm bằng gỗ có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Độ nghiêng trái và phải: 0 - 8°.
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 430mm - 560mm.
* Kích cỡ đóng gói: 2080mm* 1000mm* 520mm."
| Model số BEH08 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2140mm* 970mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân ABS có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ.
* Kích cỡ đóng gói: 2040mm* 980mm* 300mm."
| Model số BED01 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2200mm* 950mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân ABS có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* Four castors two of them with brake.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ.
* Kích cỡ đóng gói: 2200mm* 980mm* 580mm."
| Model số BET01 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2140mm* 970mm* 500mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân ABS có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 bánh xe trong đó 2 bánh có thắng.
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 40°.
* Vị trí hông đưa lên cao và hạ xuống: 0 - 10°.
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 500mm - 700mm.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ.
* Kích cỡ đóng gói: 2040mm* 980mm* 580mm."
| Model số BEF01 | | - |
Giường điện. Kích Thước: 2330mm* 1000mm* 410mm
Bản chi tiết kỹ thuật:
* Động cơ 24v DC CE & UL được cấp phép
* Ván lót đầu/ chân ABS có thể tháo gỡ.
* Chấn song Nhôm có thể gấp lại được.
* 4 bánh xe cộng hệ thống thắng trung tâm
* Độ nghiêng lưng: 0 - 80°.
* Độ nghiêng chân: 0 - 45°.
* Vị trí hông đưa lên cao và hạ xuống: 0 - 11°..
* Chiều cao có thể điều chỉnh từ 410mm - 660mm.
* Phụ kiện: 4 trụ thép chống rỉ."
| Model số BEF02 | | - |
Giường điện (3 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Động cơ DC tiết kiệm điện (đạt tiêu chủân CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ ABS: Đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống khóa trọng tâm
+ Bình Ắcquy dự phòng
+ Thiết bị ACP
| Model B-630A | | - |
Giường điện (3 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 350-700 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 350 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được phủ 1 lớp sơn mạ kẽm (4 đoạn)
* Khung thép đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Động cơ DC điện áp thấp (Đạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ ABS: Đường kính125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Bình Ắcquy dự phòng
+ Thiết bị điều khiển ACP
| Model B-630S | | - |
Giường điện (3 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 420-720 mm
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can gấp rời (1/ 2 đoạn) (không gây cản trở giữa giường với xe đẩy)
* Một Lan can gắn với bộ điều khiển: Thiết kế cho cả hai bên
* Động cơ DC tiết kiệm điện có Ắcquy dự phòng (đạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ nhựa ABS: Đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Thiết bị điều khiển ACP
| Model B-860A | | - |
Giường điện chăm sóc tại nhà ( 3 chức năng ) * Khung nâng đầu : 0 - 75o
* Khung nâng chân : 0 - 45o
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 330 - 800mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 340mm
* Khung được chế tạo bằng thép được phủ bởi 1 lớp kháng khuẩn đặc biệt
* Khung giát / vạt : có lưới đan ( 4 đoạn ).
* Khung đầu / chân làm bằng ván ép.
* Lan can giường làm bằng gỗ.
* Hệ thống động cơ DC điện áp thấp.
* Bánh xe có thể khóa được : đường kính 125mm
* Thiết kế phù hợp với người bị bệnh nặng.
* Tải trọng an toàn : 135kg
| Model BH-988EW | | - |
Giường điện chăm sóc tại nhà ( 3 chức năng ) * Khung nâng đầu : 0 - 75o
* Khung nâng chân : 0 - 45o
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 360 - 700mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 360mm
* Khung được chế tạo bằng thép được phủ bởi 1 lớp kháng khuẩn đặc biệt.
* Khung giát / vạt : có lưới đan ( 4 đoạn ).
* Khung đầu và chân bằng ván ép có thể tháo gỡ được.
* Có lan can.
* Hệ thống động cơ DC tiết kiệm điện
* Vỏ xe bằng nhựa ABS có thể khóa được : đường kính 125mm.
* Tải trọng an toàn : 240kg
| Model BH-960 | | - |
Giường điện chăm sóc tại nhà (3 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 270-570 mm
* Khung thân giường : chiều cao tối thiểu là 270 mm
* Khung giường được phủ một lớp bột kháng khuẩn đặc biệt
* Vạt giường được đúc dạng lưới đan (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Ván gỗ 2 bên có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Động cơ DC tiết kiệm điện
* Bánh xe có khóa,đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Màu gỗ (tối hoặc sáng)
+ Lan can chữ P
+ Bình Ắcquy dự phòng
| Model BH-930-EB | | - |
Giường điện đa chức năng * Khung ván giường điều trị bằng thép.
| Model số DC-500 (TSD6175) | | - |
Giường điện ICU (4 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 450-750 mm
* Giao góc giữa khung đầu và khung chân: ± 11 º
* Khung được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Ván đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Bộ điều khiển CPR (dùng hạ khung nâng đầu trong trường hợp khẩn cấp)
* Động cơ DC tiết kiệm điện có Ắcquy dự phòng(đạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ nhựa ABS: Đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Hai chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Thiết bị điều khiển ACP
+ Hệ thống cân kỹ thuật số
| Model B-640A | | - |
Giường điện ICU (4 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 450-750 mm
* Giao góc giữa khung đầu và khung chân: ± 11 º
* Khung được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường được phủ 1 lớp sơn mạ kẽm (4 đoạn)
* khung thép đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can ABS có thể gấp lại được.
* Bộ điểu khiển CPR (dùng hạ khung nâng đầu trong trường hợp khẩn cấp)
* Động cơ DC tiết kiệm điện Bình Ắcquy dự phòng (đạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ nhựa ABS:Đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống phanh trung tâm
+ Thiết bị điều khiển ACP
+ Hệ thống cân kỹ thuật số
| Model B-640S | | - |
Giường điện ICU (4 động cơ) * Khung nâng đầu: 0-80 º
* Khung nâng chân: 0 - 40 º
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 450-750 mm
* Giao góc giữa khung đầu và chân : ± 11 º
* Khung giường được phủ bởi 1 lớp bột kháng khuẩn đặc biệt.
* Vạt giường đúc bằng nhựa ABS (4 đoạn)
* Khung đầu và chân có thể tháo gỡ
* Lan can gấp rời (1 / 2 Đoạn) ( không gây cản trở giữa giường và xe đẩy)
* Một Lan can gắn với bộ điều khiển: Thiết kế cho cả hai bên
* Bộ điểu khiển CPR (dùng hạ khung nâng đầu trong trường hợp khẩn cấp)
* Động cơ DC tiết kiệm điện có Bình Ắcquy dự phòng (đạt tiêu chuẩn CE, UL)
* Bánh xe có khóa phủ nhựa ABS: đường kính 125 mm
* Tải trọng an toàn: 240kg
* Tuỳ chọn: + Cây truyền dịch 4 chấu
+ Bàn ăn
+ Hệ thống khóa trọng tâm
+ Thiết bị ACP
+ Hệ thống cân kỹ thuật số
| Model B-880A | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường nhi |
| |
Giưởng trẻ em Kích Thước: 1600mm* 850mm* 550mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Khung thép sơn tĩnh điện
2. Có lắp một tay quay và chấn song.
| Model số BC03 | | - |
Giưởng trẻ em Kích Thước: 1800mm* 900mm* 540mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Khung inox chống rỉ.
2. Có lắp một tay quay và chấn song.
| Model số BC02 | | - |
Giường em bé * Khuôn cán thép nguội với phun nhựa.
* Trọng lượng : 14kg
| Model số BC - 500(GE0084) | | - |
Giường em bé * Chất liệu thép nguội với khung chậu nhựa trong suốt.
| Model số BC - 500(TE0084) | | - |
Giường em bé * Thép không gỉ với khung chậu nhựa trong suốt.
* Trọng lượng : 11.5kg
| Model số BC - 500(GE0084) | | - |
Giường nhi ( 1 tay quay ) * Khung nâng đầu : 0 - 80o
* Khung giát / vạt : bằng thép được phủ bởi 1 lớp kháng khuẩn đặc biệt
* Bánh xe có thể khóa được : đường kính 125mm
* Khung làm bằng thép với lớp sơn tĩnh điện.
* Phụ kiện : Nệm mật độ xốp cao, dày 76mm & cây truyền dịch '
* Tải trọng an toàn : 120kg
| Model BP-100 | | - |
Giường nhi ( 2 tay quay ) * Khung nâng đầu : 0 - 80o
* Khung nâng chân : 0 - 40o
* Khung giát / vạt : bằng thép không gỉ 304 (3 đoạn )
* Bánh xe có thể khóa được : đường kính 125mm
* Khung làm bằng thép không gỉ 304.
* Phụ kiện :Nệm mật độ xốp cao, dày 76mm & cây truyền dịch '
* Tải trọng an toàn : 120kg
| Model BP-200 | | - |
Giường nhi ( 3 tay quay ) * Khung nâng đầu : 0 - 80o
* Khung nâng chân : 0 - 40o
* Chiều cao có thể điều chỉnh : 585 - 910mm
* Khung làm bằng thép với lớp sơn tĩnh điện.
* Khung giát / vạt : khuôn đúc vạt giường bằng nhựa ABS (3 đoạn )
* 4 vỏ xe bằng nhựa ABS có thể khóa được.
* Cây truyền dịch 1 chấu.
* Nệm bằng cao su xốp được phủ bởi da tổng hợp.
* Tải trọng an toàn : 120kg
| Model BP-300 | | - |
Giưởng trẻ em Kích Thước: 1800mm* 900mm* 540mm
Bản chi tiết kỹ thuật: 1. Khung inox chống rỉ.
2. Chấn song gắn với giường tầng.
| Model số BC01 | | - |
| Bedino |
GIƯỜNG LƯU BỆNH (TRẺ EM)
| BQ 1013 | | - |
|
GIƯỜNG LƯU BỆNH (TRẺ EM)
| BQ1017 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Tủ thuốc |
| Bedino |
Tủ đông y cao cấp Vật liệu: Gỗ bằng lăng
Nhận theo yêu cầu khách hàng.
| | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Tủ đầu giường |
| |
Tủ đầu giường * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 36kg
| Model số YC-70-J-a7012 | | - |
Tủ đầu giường * Chất liệu thép với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 35kg
| Model số YC-70-J-a7003 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe rửa vết thương |
| |
Bồn tắm Nhi * Khung bằng nhựa ABC.
* Bồn em bé : bằng Acrylic.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 013 | | - |
Máy xịt nước * Trọng lượng: 55kg
| Model số YC-61-J -06.018 | | - |
Xe tắm * Khung bằng thép không gỉ 304 với lớp sơn tĩnh điện
* Sử dụng cơ chế hơi bằng tay ( sử dụng hệ thống tay quay ).
* Phủ một lớp nhựa PVC dày đặc dễ dàng làm sạch và khử nhiễm. Nó bao gồm hai đường ống thoát nước.
* Lan can có thể gấp lại được giúp có thể dễ dàng di chuyển bệnh nhân.
* Bánh xe chất lượng cao có gắn phanh, đường kính 127mm.
* Tải trọng an toàn : 200kg
| Model số ST - 6000 | | - |
Xe tắm * Cơ chế nâng thủy lực mới nhất.
* Được phủ bởi 1 lớp nhựa PVC dày đặc dễ dàng làm sạch và khử nhiễm. Nó bao gồm hai đường ống thoát nước.
* Khung gầm : tích hợp bằng nhựa ABS.
* Có hệ thống hỗ trơ bằng hơi.
* Khung bằng thép không gỉ 304 với sơn tĩnh điện.
* Hai lan can có thể gấp lại được giúp có thể dễ dàng di chuyển bệnh nhân.
* Bánh xe chất lượng cao có gắn phanh, đường kính 152mm.
* Tải trọng an toàn : 200kg
| Model ST - 7000 | | - |
Xe tắm * Cơ chế nâng thủy lực thanh hình chữ X mới nhất
* Được phủ bởi 1 lớp nhựa PVC dày đặc dễ dàng làm sạch và khử nhiễm nấm. Nó bao gồm hai đường ống thoát nước.
* Khung gầm : tích hợp bằng nhựa ABS.
* Khung bằng thép không gỉ 304 với sơn tĩnh điện.
* Hai lan can có thể gấp lại được giúp có thể dễ dàng di chuyển bệnh nhân.
* Bánh xe chất lượng cao có gắn hệ thống phanh trung tâm, đường kính 152mm.
* Tải trọng an toàn : 200kg
| Model ST - 8000 | | - |
| Bedino |
XE RỬA VẾT THƯƠNG
| XQ1001 | 24 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe đẩy băng ca |
| Bedino |
XE ĐẨY BĂNG CA
| TQ 1011 | 1 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe đẩy dụng cụ |
| |
XE ĐẨY HÀNG INOX - Tính năng kỹ thuật:
+Kích thước tổng thể: 1200 x 700 x 800mm.(sai số +/-10%)
+Vật liệu: Inox 201(Thép không rỉ, không nhiễm từ)
+Tải trọng an toàn:200-400kg.
+Bánh xe dùng Φ125 x 32
+Năm sản xuất: 2009
| XQ-1009 | | - |
Tủ đựng dụng cụ * Khung thép và khung kính.
| Model số YC-95-J-09501 | | - |
| Bedino |
XE ĐẨY HÀNG
| XQ1005 | 24 | - |
|
XE ĐẨY HÀNG
| XQ1009 | 24 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe đẩy điều dưỡng |
| |
Xe đẩy cấp thuốc * Khung thép, các bộ phận khác đều được làm bằng nhựa ABS.
* Trọng lượng: 39kg
| Model số YC-58-S-05026 (G) | | - |
Xe đẩy cấp thuốc * Khung thép, các bộ phận khác đều được làm bằng nhựa ABS.
* Trọng lượng: 28kg
| Model số YC-58-S-05026 | | - |
Xe đẩy IV * Chất liệu thép nguội với khung phun nhựa.
* Trọng lượng: 35kg
| Model số YC - 30 - J - a3001 | | - |
Xe đẩy IV * Chất liệu thép nguội với khuôn phun nhựa.
* Trọng lượng: 31kg
| Model số YC - 30 - J - a3020 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung và bàn ABS.
* Trọng lượng: 45kg
| Model số YC-57-S-05022 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung ABS
* Trọng lượng: 63kg
| Model số YC-55-S-00057 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung thép.
* Trọng lượng: 57kg
| Model số YC-54-J-a5045 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung thép và 50 ngăn nhựa y tế ở hai bên.
* Trọng lượng: 59kg
| Model số YC-53-J-a5015 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung ABS
* Trọng lượng: 59kg
| Model số YC-51-S-00058 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung thép và hai hộp thuốc có ổ khóa.
* Trọng lượng: 29kg
| Model số YC-50-J-05003 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung sắt sơn tĩnh điện.
* Mặt tủ bằng nhựa ABC.
* Khung gầm bằng thép không gỉ 304.
* Màu sắc : đỏ, xanh.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 017 | | - |
Xe đẩy thuốc * Khung bằng sắt sơn tĩnh điện.
* Mặt tủ/ hộp : bằng nhựa ABS
* Màu sắc : đỏ, xanh.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 014 | | - |
Xe đẩy thuốc mê * Khung sắt sơn tĩnh điện.
* Mặt tủ bằng nhựa ABC.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 015 | | - |
Xe khám bệnh * Khung sắt sơn tĩnh điện.
* Mặt tủ bằng nhựa ABC.
* Màu sắc : đỏ, xanh.
* Kích thước theo yêu cầu của khách hàng
* Đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.
| Model NE- 016 | | - |
| Bedino |
XE ĐẨY THUỐC
| XQ1006 | 24 | - |
|
XE ĐẨY THUỐC
| TQ 1008 | 1 | - |
|
XE ĐẨY THUỐC (ĐỒ DÙNG)
| TQ 1012 | 24 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe đẩy vải |
| |
Xe đẩy đồ dơ * Nắp ABS và túi lót có thể thay đổi dễ dàng.
*Trọng lượng: 9kg/14kg
| Model số YC-92-J-00092/ YC-91-J-00091 | | - |
| Bedino |
XE ĐẨY VẢI
| XQ1011 | 24 | - |
|
XE ĐẨY VẢI
| SQ 1004 | 24 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Xe đẩy bình oxy |
| Bedino |
XE ĐẨY BÌNH OXY
| XQ1014 | 24 | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Nội thất thông dụng |
| |
Bình dưỡng khí oxy
| VS 143-A-C | | - |
|
Bức xạ sưởi ấm em bé ( có thể điều chỉnh chiều cao của máy )
| VS 155 | | - |
|
Cây truyền dịch ( hai chấu )
| VS 137-C-1 | | - |
|
Đèn gập nghiêng
| VS 138 | | - |
|
Ghế dành cho bác sĩ phẫu thuật
| VS 140-A-GS | | - |
|
Ghế để chân
| VS 147-B | | - |
|
Ghế dùng để tiểu tiện
| VS 175 | | - |
|
Thùng rác đạp chân
| VS 147-A | | - |
|
trục nâng giường
| VS 162 | | - |
| VN |
GHẾ BĂNG CHỜ 4
| GBC04 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường gia đình |
| Việt Nam |
Giường gia đình
| | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Cán cứu thương |
| China |
Băng ca cấp cứu
| YDC-3A | | - |
|
Cán cứu thương (cho bệnh nhân cột sống)
| YDC-7A1 | | - |
|
Cán cứu thương (có thể gấp thành ghế)
| YDC-5L | | - |
|
Cán cứu thương (có thể gấp)
| YDC-1A1 | | - |
|
Cán cứu thương (có thể gấp)
| YDC-1A4H | | - |
|
Cán cứu thương (có thể gấp)
| YDC-1A7 | | - |
|
Cán cứu thương (Có thể gấp)
| YDC-1A12 | | - |
|
Cán cứu thương (dạng rổ)
| YDC-8A1 | | - |
|
Cán cứu thương (dùng cho bệnh gãy xương)
| YDC-4A(B) | | - |
|
Cán cứu thương (dùng cho bệnh gãy xương)
| YDC-4C | | - |
|
Cán cứu thương (dùng cho bệnh gãy xương)
| YDC-4D | | - |
|
Cán cứu thương (dùng cho xe cấp cứu)
| YDC-3D | | - |
|
Nệm hơi cấp cứu (người lớn)
| YDC-6A1 | | - |
|
Nệm hơi cấp cứu (trè em)
| YDC-6A4 | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Giường chạy thận |
| China |
Giường chạy thận điều khiển bằng điện
| | | - |
| NỘI THẤT BỆNH VIỆN BEDINO » Bồn rửa tay Kĩ thuật viên 2 vòi |
| Việt Nam |
Bồn rửa tay Kĩ thuật viên
| | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... |
| |
BỘ TRUNG PHẨU
| | 12 | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » BỘ DỤNG CỤ PHẪU THUẬT |
| Pakistan |
Bộ đặt nội khí quản
| DNKQ | | - |
|
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
| DCTP | | - |
| Pamous |
Kìm nhổ răng người lớn
| KNRNL | | - |
|
Kìm nhổ răng trẻ em
| KNRTE | | - |
| TSCS |
Bộ nội soi kẹp lấy dị vật thực quản
| NSKLDVTQ | | - |
| Zepf |
Bộ dụng cụ đại phẫu
| DCDP | | - |
|
Bộ dụng cụ khám điều trị TMH
| DCKDT- TMH | | - |
|
Bộ dụng cụ mở khí quản
| DCMKQ | | - |
|
Bộ dụng cụ mổ quặm, mông
| DCMQM | | - |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt
| DCPTM | | - |
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa
| DCPTSK | | - |
|
Bộ dụng cụ soi thanh quản
| DCSTQ | | - |
|
Bộ dụng cụ trung phẫu
| DCTP | | - |
|
Dụng cụ mổ đục thủy tinh thể
| DCMDTTT | | - |
|
Khoan xương điện
| KXD | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » CÁC LOẠI MÁY MÓC |
| |
MÁY SỐC TIM
| DEFI-N/-B | | - |
|
Máy nội soi cổ tử cung GOLDWAY
| SLC-2000A | | - |
Moninotor theo dõi bệnh nhân 5-6 thông số * Monitors 2xECG, RESP, 2xIBP, NIBP, TEMP, SpO2 and EtCO2
* 8.4-inch High-resolution Color LCD
* Displays up to 6 waveforms and all measured values
* Touch Screen for Easy Operation
* 3-channel built-in Recorder
* Compatible with hardwire and telemetry systems
* Battery Operation (Option)
Dimensions:
Approx. 34.6(W) x 24.0(D) x 15.4(H) cm
Approx. 13 1/2 (W) x 9 1/2 (D) x 6 (H) inch
Weight:
Approx. 7.2 Kg
Approx. 16 lbs
| DS-7100 | | - |
| Ấn Độ |
Máy hút
| SU 607 | | - |
|
Máy hút cầm tay
| SU 505 | | - |
|
Máy hút chân không, công suất cao
| SU 504 | | - |
|
Máy hút điện&cơ
| SU 603 | | - |
|
Máy hủy kim tiêm
| BURN-IT | | - |
| China |
MÁY ĐO LƯU HUYẾT NÃO
| RG-9411 | | - |
| Đức |
Tủ bảo quản thuốc
| FROSTER-MED-70 | | - |
|
Tủ bảo quản thuốc
| FROSTER-MED-95 | | - |
|
Tủ bảo quản thuốc
| MED-100 | | - |
|
Tủ bảo quản Vaccine
| MED-125 | | - |
|
Tủ bảo quản Vaccine
| MED-288 | | - |
|
Tủ bảo quản Vaccine
| MED-340 | | - |
|
Tủ bảo quản Vaccine
| MED-520 | | - |
| Korea |
Bộ dụng cụ laser
| NSL-200 | | - |
|
Bộ khám tai
| CHAM-VISION (NCV-200) | | - |
|
Bộ nguồn đèn
| CV-150 | | - |
|
Bộ nguồn đèn
| CV-250 | | - |
|
Bộ nguồn đèn Halogen, Xenon
| CHX-L | | - |
|
Bộ thiết bị chữa bệnh TMH
| CU-5000 | | - |
|
Bộ thiết bị chữa trị TMH
| NCU-1000 | | - |
|
Bộ thiết bị chữa trị TMH
| NCU-2000 | | - |
|
Máy chữa trị TMH
| CU-2000 | | - |
|
Máy chữa trị TMH
| CU-3000 | | - |
|
Nebulizer
| CSN-300 | | - |
|
Nebulizer (wall)
| NCN-200 | | - |
|
SOLLUX
| NCS-200 | | - |
|
Thiết bị thông rữa mũi, xoang
| CR-200 | | - |
|
Thiết bị thông rữa mũi, xoang
| CR-100 | | - |
|
Thiết bị xoa dịu màng nhĩ
| EDM-200 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » TB PHÒNG MỔ & HỒI SỨC CẤP CỨU |
| Ấn Độ |
Bàn giải phẫu- điều khiển bằng hệ thống xi lanh thủy lực kép
| MF 2184 | | - |
|
Bàn giải phẫu - kết hợp 1 giá đỡ tay
| MF 2186 | | - |
|
Bàn giải phẫu + xạ trị - phía chân điều khiển bằng hệ thống xi lanh thủy lực kép
| MF 2184B | | - |
|
Bàn giải phẫu điện - điều khiển bằng remote
| MF 2185 | | - |
|
Bàn giải phẫu điện- điều khiển hệ thống số tương hợp
| MF 2186 | | - |
|
Bàn giải phẫu- điều khiển bằng hệ thống xi lanh thủy lực đơn
| MF 2184A | | - |
|
Chân chống gối
| OTA-04 | | - |
|
Đèn giả phẫu treo tường - 1 đèn
| ML 3112 | | - |
|
Đèn giả phẫu treo tường - 3 gương
| ML 3114 | | - |
|
Đèn giả phẫu treo tường - 3 gương
| ML 3114 | | - |
|
Đèn giải phẫu di động
| ML 3103 | | - |
|
Đèn giải phẫu di động
| ML 3106 | | - |
|
Đèn giải phẫu di động - 1 gương
| ML 3100 | | - |
|
Đèn giải phẫu di động - 1 gương SP
| ML 3107 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 1 đèn,1 gương
| CS 3008 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 1 đèn,1 gương SP
| CS 3016 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 1 đèn,4 gương
| CS 3003 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 1 đèn,7 gương
| CS 3010 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 2 đèn, 1 gương
| CS 3001 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 2 đèn,1 gương SP
| CS 3018 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 2 đèn,6 gương
| CS 3014 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 3 đèn, 7-3-1 gương
| CS 3028 | | - |
|
Đèn giải phẫu treo tường - 7 đèn,4 gương
| CS 3005 | | - |
|
Giá để chân - tách đôi
| OTA-11 | | - |
|
Hỗ trợ cột sống
| OTA-12 | | - |
|
Hỗ trợ vai
| OTA-01 | | - |
|
Nâng đầu gối
| OTA-03 | | - |
|
Tay cầm diệt khuẩn
| CSA 003 | | - |
|
Ván cánh tay
| OTA-05 | | - |
|
Ván cánh tay,có chống
| OTA-08 | | - |
|
Ván nâng cánh tay
| OTA-06 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » TB VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
| |
Áo Nẹp Cột Sống
| H.68 | | - |
BÀN , KHAM, TIỂU PHẨU - Kích thước tổng: D1.900 x R600 x C800 (mm) (sai số +/-10%)
- Vật liệu: Inox (thép không rỉ, không nhiễm từ).
- Tải trọng an toàn: 250kg.
- Các thanh trợ lực dùng Ф22 x 1.2 (mm).
- Các thanh ngang dùng Ф22 x 1.0 (mm).
- Chân trụ Ф32 x 1.2 (mm).
| | | - |
|
Bàn Tập Đứng Bại Não Sấp
| H.51 | | - |
|
Bàn Tập Đứng Thẳng Bại não
| H.50 | | - |
|
Bộ đĩa xoay
| H.17 | | - |
|
Bơi thuyền
| H.09 | | - |
|
Bồn Nấu Paraffin
| H.39 | | - |
|
Bồn Nước Xoáy
| H.40 | | - |
|
Bục Tập Cơ Đùi
| H.69 | | - |
|
Bục viết trên giường
| H.B | | - |
|
Cầu Thang Tập Đi
| H.25 | | - |
|
Cầu Thang Xếp
| H.26 | | - |
|
Đai Cố Định Xương Đòn
| H.71 | | - |
|
Đèn Hồng Ngoại
| H.28 | | - |
|
Đèn Hồng Ngoại Tự Động
| H.29 | | - |
|
Đĩa xoay
| H.16 | | - |
|
Dụng cụ tập cơ bàn tay ngón tay
| H.19 | | - |
|
Dụng cụ tập cổ chân – cơ bắp chân
| H.15 | | - |
|
Dụng cụ tập cổ chân – kéo dãn gân gót
| H.14 | | - |
|
Dụng Cụ Tập Gập - Duỗi Khớp Cổ Tay
| H.30 | | - |
|
Dụng cụ tập khớp gối
| H.07 | | - |
|
Dụng cụ tập khớp hông
| H.08 | | - |
|
Dụng cụ tập xoay cổ tay
| H.10 | | - |
|
Gậy 4 Chân
| H.52 | | - |
|
Ghế Bại Não Tam Giác
| H.49 | | - |
|
Ghế Đi Vệ Sinh Inox Có Bánh Xe
| H.64 | | - |
|
Ghế Đi Vệ Sinh Inox Không Bánh Xe
| H.63 | | - |
|
Ghế Ngồi Bại Não
| H.48 | | - |
|
Ghế ngồi kéo cổ
| H.20 | | - |
|
Ghế Ngồi Tập bệnh
| H.G | | - |
|
Ghế Ngồi Xoa Bóp
| H.31 | | - |
|
Ghế tập cơ đùi
| H.03 | | - |
|
Ghế tập đa năng
| H.11 | | - |
|
Ghế tập mạnh 2 chân
| H.04 | | - |
|
Ghế Tập Mạnh Tay - chân
| H.23 | | - |
|
Giàn kéo trợ giúp tay và kéo cổ
| H.24 | | - |
|
Giàn Tập mạnh Cơ Cánh tay
| H.22 | | - |
|
Giàn Treo Đa Năng
| H.21 | | - |
|
Giầy nâng bàn chân rũ
| H.18 | | - |
|
Giường Kéo Cột Sống
| H.34 | | - |
|
Giường Tập Vật lý trị liệu
| H.35 | | - |
|
Giường Xiên Quay
| H.36 | | - |
|
Giường Xoa Bóp
| H.33 | | - |
|
Gương soi sửa dáng đi
| H.02 | | - |
|
Khung Đi Inox Trẻ Em có chỗ ngồi
| H.42 | | - |
|
Khung Đi Nhôm
| H.44 | | - |
|
Khung Tập Đi Có Chỗ Ngồi người lớn
| H.42 | | - |
|
Khung tập đi có khóa chống lùi
| H.43 | | - |
|
Khung Tập Đi Có Tựa Khủyu tay
| H.41 | | - |
|
Khung tập quay khớp vai
| H.05 | | - |
|
Nạng Khủyu - Gậy Chống
| H.54 | | - |
|
Nạng Nách
| H.53 | | - |
|
Nệm - Trục năn - Bục Xiên Các Loại
| H.65 | | - |
|
Nẹp Chân Khoèo
| H.72 | | - |
|
Nẹp Chức Năng Bàn Tay
| H.66 | | - |
|
Nẹp Cổ
| H.70 | | - |
|
Nẹp Kéo Dãn Các Ngón Tay Co Rút
| H.67 | | - |
|
Sàn Nhún
| H.38 | | - |
|
TB VẬT LÝ TRỊ LIỆU - LASER
| | | - |
|
Thang Gỗ
| H.27 | | - |
|
Thang nấc (cong và thẳng)
| H.06 | | - |
|
Thanh song song
| H.01 | | - |
|
Xe đạp cải tiến
| H.12 | | - |
|
Xe đạp cải tiến có lực kháng
| H.13 | | - |
|
Xe Đẩy Bại Não 3 Bánh
| H.47 | | - |
|
Xe Lắc Tay
| H.60 | | - |
|
Xe Lăn Đa Năng
| H.57 | | - |
|
Xe Lăn Inox
| H.59 | | - |
|
Xe Lăn Inox Tay Rời
| H.62 | | - |
|
Xe Lăn sắt
| H.55 | | - |
|
Xe Lăn Vệ Sinh Inox Tay Rời
| H.61 | | - |
|
Xe Mũi Tên Tập Đi Bại Não
| H.46 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » TIÊU HAO |
| |
Ambu thổi ngạt người lớn, trẻ em
| Model AHP, STD, STD( rubber) | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » NẸP CHỈNH HÌNH CÔNG NGHỆ MỚI VÀ CỐ ĐỊNH XẠ TRỊ |
| Orfit |
Nẹp dùng trong chỉnh hình http://www.orfit.com/en/orthopedie/index.html
| | | - |
Nẹp dùng trong phục hồi chức năng http://www.orfit.com/en/revalidatie/index.html
| | | - |
Nẹp dùng trong xạ trị http://www.orfit.com/frame/radiotherapie_keuze.htm
| | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » TRANG THIẾT BỊ Y TẾ (XUẤT XỨ ẤN ĐỘ) |
| Ấn Độ |
Ambu thổi ngạt cho trẻ sơ sinh Silicon (Trắng)
| AP1002 | | - |
|
Ambu thổi ngạt cho trẻ em Silicon (Trắng)
| AP1000 | | - |
|
Bộ yên đầu
| AP3040 | | - |
|
Face Mask Silicone Size 0
| AP1011 | | - |
|
Mặt nạ cao su đen cho trẻ em size 0
| AP3011 | | - |
|
Mặt nạ cao su đen cho trẻ em size 00
| AP3010 | | - |
|
Mặt nạ silicon size 00
| AP1010 | | - |
|
Mặt nạ silicon size 3
| AP1014 | | - |
|
Ống thanh quản guedel, nhựa, size 00
| AP3080 | | - |
|
Ống thở uốn, cao su
| AP3050 | | - |
|
Ống thở uốn, nhựa
| AP3040 | | - |
|
Túi thở, 2600ml
| AP3030 | | - |
|
Túi thở, đen, 0.5 ltr
| AP3032 | | - |
|
Vòng nối túi thở
| AP3099 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » TB NHÃN KHOA |
| Ấn Độ |
Bàn để dụng cụ và thiết bị ( có lắp động cơ)
| Optodex – 9003 | | - |
|
Bàn để dụng cụ và thiết bị ( có lắp động cơ)
| Optodex – 9001 | | - |
|
Bàn phẫu thuật
| Optodex - 9041 | | - |
|
Bàn phẫu thuật (có động cơ), có kèm ghế
| Optodex - 9044 | | - |
|
Bảng chữ cái đo thị lực
| Visionox – 9051 | | - |
|
Bộ lens thử thị lực
| Visionox – 9056 | | - |
|
Ghế bác sĩ - nâng bằng lực hơi
| Noxit – 9013 | | - |
|
Khung kính đeo thử
| Visionox – 9057 | | - |
|
Xe đẩy - giá đỡ khí nén 05 góc
| Optodex-9034 | | - |
|
Xe đẩy dụng cụ
| Optodex-9033 | | - |
|
Xe đẩy trong phòng mổ
| Optodex-9032 | | - |
|
Xe đẩy trong phòng mổ
| Optodex-9031 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » MÔ HÌNH |
| Ấn Độ |
Hệ hô hấp dạng bảng
| FGM 23 | | - |
|
Hệ tiêu hóa dạng bảng
| FGM 26 | | - |
|
Hệ tuần hoàn máu dạng bảng
| FGM 25 | | - |
|
Mô hình khung xuong chậu phụ nữ có thai
| FGM 31 | | - |
|
Mô hình mắt có bệ đứng nhỏ
| FGM 16 | | - |
|
Mô hình Phổi có cây đứng
| FGM 18 | | - |
|
Mô hình Tim có bệ
| FGM 12 | | - |
|
Mô hình xương, kích cỡ tự nhiên, không chân đứng
| FGM 32 | | - |
|
Tượng bán thân 9 phần ko gồm bộ phận sinh dục - size lớn
| FGM 1 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » DỤNG CỤ TRONG NHA KHOA |
| Malaysia |
Các dụng cụ dùng trong nha khoa
| 500/1, 500/18, 500/73 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » NỘI THẤT BỆNH VIỆN |
| Malaysia |
Xe đẩy bình oxy
| FS 143-A | | - |
|
Xe đẩy cấp cứu
| FS 136 | | - |
|
Xe đẩy đồ 1 ngăn kéo
| FS 130-A | | - |
|
Xe đẩy đồ 2 ngăn kéo
| FS 129-A | | - |
|
Xe đẩy đồ giặt
| FS 127-B-1 | | - |
|
Xe đẩy dụng cụ
| FS 124-A | | - |
|
Xe đẩy dụng cụ
| FS 124-C | | - |
|
Xe đẩy dụng cụ bó bột (khoa chỉnh hình)
| FS 128-B | | - |
|
Xe đẩy gây mê, hồi sức
| FS 171 | | - |
|
Xe đẩy hình bán nguyện
| FS 127-B-2 | | - |
|
Xe đẩy hồ sơ
| FS 156-A | | - |
|
Xe đẩy hồ sơ
| FS 156-B | | - |
|
Xe đẩy thuốc
| FS 135 | | - |
|
Xe đẩy trẻ sơ sinh
| FS 131-A | | - |
|
Xe đẩy trẻ sơ sinh
| FS 132-B | | - |
|
Xe đẩy vải
| FS 152-A | | - |
|
Xe đẩy vải
| FS 153-A | | - |
|
Xe đẩy vải
| FS 154-A | | - |
|
Xe đẩy vải
| FS 161 | | - |
|
Xe đẩy vải ướt
| FS 168 | | - |
|
Xe tắm em bé
| FS 158 | | - |
|
Xô đựng giẻ lau
| FS 146-B | | - |
|
Xô đựng giẻ lau
| FS 146-A-2 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » NỘI THẤT BỆNH VIỆN CAO CẤP |
| Úc |
Bàn khám
| 851.181.0 | | - |
|
Bàn khám
| 853.181.2 | | - |
|
Bàn khám sản
| 652.471.0 | | - |
|
Bàn khám sản
| 630.481.0 | | - |
|
Ghế khám phụ khoa
| 620.411.0 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » MÔ HÌNH |
| |
Mô hình bán thân (nam&nữ)
| KMA1261 | | - |
|
Mô hình châm cứu 14 điểm (điện)
| KME13 | | - |
|
Mô hình cơ bắp trong cơ thể con người - 25 phần
| KMA029 | | - |
|
Mô hình cuống não
| KME11 | | - |
|
Mô hình hệ thần kinh
| KME01 | | - |
|
Mô hình hệ thần kinh giao cảm
| KMA1501 | | - |
|
Mô hình hệ thần kinh xẻ đôi
| KMA150 | | - |
|
Mô hình hệ thống hô hấp
| KME08 | | - |
|
Mô hình hệ tiêu hóa
| KMA033 | | - |
|
Mô hình hiển thị hệ thống toàn bộ cơ thể con người
| KMA097 | | - |
|
Mô hình máu lưu thông của cơ thể
| KME10 | | - |
|
Mô hình mổ ngực, 2 phần, nhựa PVC
| KMA0712 | | - |
|
Mô hình não và động mạch não, 6 phần, nhựa PVC
| KMA1226 | | - |
|
Mô hình phân phối của các mạch máu và dây thần kinh
| KMA1301 | | - |
|
Mô hình sọ người (nhựa)
| KME006 | | - |
|
Mô hình tai
| KMA0982 | | - |
|
Mô hình thận
| KMA0643 | | - |
|
Mô hình thông đái nam , PVC
| KMA062 | | - |
|
Mô hình thông đái nữ
| KMA063 | | - |
|
Mô hình tim, 4 phần, nhựa PVC
| KMA0886 | | - |
|
Mô hình xương (nữ)
| KMA001 | | - |
|
Mô hình xương bàn chân
| KMA020 | | - |
|
Mô hình xương bàn tay
| KMA019 | | - |
|
Mô hình xương chậu nữ, nhựa PVC
| KMA017 | | - |
|
Mô hình xương chậu và dây thần kinh cột sống, nhựa PVC
| KMA0162 | | - |
|
Mô hình xương và nội tạng
| KMA004 | | - |
|
Sơ đồ các dây thần kinh sọ
| KMA1231 | | - |
| MÁY MÓC, DỤNG CỤ, TIÊU HAO, KHÁC... » ĐÈN Y KHOA - WELCH ALLYN |
| Welch Allyn |
Đèn di động GS900
| | | - |
|
Đèn khám di động GS300
| | | - |
|
Đèn khám treo tường/ để bàn GS300
| | | - |
|
Đèn tiểu phẫu treo tường/ để bàn GS 600
| | | - |
|
Đèn tiểu phẫu di động GS 600
| | | - |
|
Đèn treo trần GS900
| | | - |
|
Đèn treo tường GS900
| | | - |
| SẢN PHẨM TIÊU HAO » KHĂN GIẤY, KHĂN ƯỚT |
| Việt Nam |
Khăn ướt Mẹ&Bé
| | | - |
|
Khăn ướt Uhen Baby
| | | - |
|
UniDry Cottony
| | | - |
|
UniDry Good Night
| | | - |
|
Unidry siêu thấm
| | | - |
|
UniDry Slim & Fresh
| | | - |
| SẢN PHẨM TIÊU HAO » TÃ LÓT |
| Việt Nam |
Bobby Fresh Siêu Mỏng
| | | - |
|
Bobby Fresh Siêu Thấm
| | | - |
|
Tã Già
| | | - |
|
Tã người lớn Dr.Care size L
| | | - |
|
Tã Người Lớn Dr.Care Size M
| | | - |
|
Tấm lót Dr.Care
| | | - |
| SẢN PHẨM TIÊU HAO » BĂNG VỆ SINH |
| Việt Nam |
Băng vệ sinh
| | | - |
|
Băng vệ sinh Seina ban đêm
| | | - |
|
Băng vệ sinh Seina ban ngày
| | | - |
|
Băng vệ sinh Seina siêu mỏng (Ultra)
| | | - |
|
Diana Libera Siêu Thấm cánh
| | | - |
|
Diana Libera Siêu Thấm siêu mỏng cánh
| | | - |
|
Diana Libera Soft cánh
| | | - |
|
Diana Libera Soft không cánh
| | | - |
|
Diana M
| | | - |
|
Diana Soft Maxi cánh
| | | - |
|
Diana Soft Siêu mỏng cánh
| | | - |