|
MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN TỰ ĐỘNG CAO CẤP Model: Top 5300 (2018)
Hãng sản xuất: Top - Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE Mới 100% Cấu hình tiêu chuẩn: - Máy chính Phụ kiện: - 01 Dây nguồn AC - 01 Sách hướng dẫn Thông số kỹ thuật: Nguồn điện cấp: - Nguồn AC: AC 100 đến 240V ± 10% 50/60 Hz (xấp xỉ) - Nguồn DC ngoài : DC 12,7 đến 15V (Chính xác) - Tích hợp pin trong: Pin sạc, DC12V 700mAh Ni-Cd (Model : BP-53). Thời lượng sử dụng: xấp xỉ 2 giờ (Ở tốc độ 5ml/giờ và pin mới đã sạc đầy) Cường độ dòng điện: - Nguồn AC: 0,3A (xấp xỉ). - Nguồn DC ngoài: 0,5A(chính xác). Bơm tiêm sử dụng: Bơm tiêm 10ml, 20ml, 30ml và 50ml từ: + TOP, TERUMO, B-D hay B.BRAUN + B-D, TERUMO, MONOJECT hay B.BRAUN có thể sử dụng (trong chế độ tự động chọn[*], chỉ bơm 50ml có thể sử dụng ). Dải tốc độ dòng: + 0,1 – 400,0ml/h (bơm tiêm 10ml) + 0,1 – 700,0ml/h (bơm tiêm 20ml) + 0,1 – 900,0ml/h (bơm tiêm 30ml) + 0,1 – 1500,0ml/h (bơm tiêm 50ml) (Thiết lập có thể điều chỉnh với gia số 0,1ml) Dải thể tích bơm tổng: 0,1 – 999,9ml Độ chính xác truyền: - Chế độ quy định -nhãn hiệu + Độ chính xác cơ học: ± 1% + Độ chính xác gồm bơm : ± 3% - Chế độ tự động chọn [*] (chỉ bơm 50ml có thể dùng) + Độ chính xác cơ học: ± 1% + Độ chính xác gồm bơm: ± 3% Độ chính xác nhận được khi bơm hoạt động hơn 1 giờ với tốc độ truyền từ 1,0ml/h trở lên. Tốc độ bolus: - Xấp xỉ 400,0ml/h (bơm tiêm 10ml) - Xấp xỉ 700,0ml/h (bơm tiêm 20ml) - Xấp xỉ 900,0ml/h (bơm tiêm 30ml) - Xấp xỉ 1500,0ml/h (bơm tiêm 50ml) Áp lực phát hiện tắc nghẽn: 4 bước lựa chọn - Cao nhất: 119,7±40,0kPa/900±300mmHg/1,22±0,41kgf/cm2 - Cao: 93,1±33,3kPa/ 700±250mmHg/0,95±0,34kgf/cm2 - Trung bình: 66,5±26,7kPa/500±200mmHg/0,68±0,27kgf/cm2 - Thấp: 39,9±20,0kPa/ 300±150mmHg/0,41±0,20kgf/cm2 Báo động: Thể tích thấp (không hoạt động ở chế độ tự động chọn), Tắc nghẽn, Pin thấp, Kẹp ống tiêm hở, Công tắc chuyển nguồn, Nhắc nhở, Lỗi CPU Tính năng đặc biệt: - Nhắc nhở vận hành: Nếu hệ thống ở trạng thái đình chỉ xấp xỉ 3 phút, chuông sẽ báo. - Tự động tắt nguồn: Nếu hệ thống ở trạng thái “Nhắc nhở vận hành” trong xấp xỉ 3 phút tiếp theo trong khí nó vận hành với pin trong, chuông sẽ kêu. Nếu ở trạng thái này sau 3p nó sẽ tự động tắt nguồn. - Chuông lặp lại : Nếu hai phút trôi qua mà không thiết lập lại báo động sau khi nó đã được im lặng, báo động sẽ báo thêm một lần nữa - Bộ nhớ dữ liệu: Tốc độ truyền thiết lập giá trị / tổng thể tích truyền được thiết lập cho phép lưa trữ. - Thiết lập chuông: Thiết lập có hay không có chuông chờ và chuông vận hành - Báo chuyển đổi nguồn điện: Thông báo bởi báo động âm thanh cho biết nguồn hoạt động không còn được cung cấp từ nguồn AC hay DC và hệ thống hoạt động bằng pin trong. Điều kiện vận hành: - Nhiệt độ môi trường: 10-40oC - Độ ẩm tương đối: 30-85% (Không ngưng tụ) - Áp suất khí quyển: 70-106 kPa Điều kiện vận chuyển và lưu trữ: - Nhiệt độ môi trường: -10-45oC - Độ ẩm tương đối: 10-90% (Không ngưng tụ) - Áp suất khí quyển : 50-106kPa Phân loại: Class I và các linh kiện điện bên trong, Loại CF, IPX1 (Cảm biến đếm giọt) Cầu chì: T1A Kích thước ngoài: ~320 (rộng) x 116 (cao) x 139 (dài) mm Khối lượng: Xấp xỉ 2,2 kg Tùy chọn khác: - Cây gắn máy TOP - Cây truyền dịch - Cuộn dây nguồn và cáp kết nối DC - Đế gắn máy bơm tiêm điện
|