01 Pedan điều khiển bằng chân đa chức năng (Foot Control Có cần điều khiển - Joystick)
01 Màn hình hiển thị thông số 7 inch và bàn phím điều khiển hệ thống ghế máy nha (công nghệ chạm – touch screen)
01 Bàn phím điều khiển cho mâm phụ tá (Công nghệ cảm ứng chạm – touch screen)
01 Bồn nhổ bằng sứ thủy tinh.
01 Hệ thống đèn nha khoa điều trị LED MCT cảm ứng.
01 Phần mềm điều trị nội nha
01 Phần mềm điều trị Implant ( Bao gồm : Tay khoan cắm ghép Implant R20L – Tỷ lệ 20:1, mô-men xoắn 55Ncm, dung sai mô-men xoắn ± 10%)
01 Tay khoan điều trị nội nha
02 cổng USB, 1 cổng HDMI, kết nối mạng LAN, kết nối máy Conebeam CT.
01 Đèn xem film X-Ray quanh chóp và toàn cảnh
01 Tay cạo vôi ( SC-A3)
01 Ghế nha sĩ
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
Ghế máy nha khoa
Nâng, hạ lưng ghế theo cơ chế hệ thống DC motor điện.
Có khả năng TRƯỢT theo chiều dài ghế để hạ độ cao ghế bệnh nhân mà Bác sĩ không cần di chuyển
Tựa đầu: 02 khớp nối điều khiển bằng nút xoay
Chiều cao:
Tối thiểu 370mm (hỗ trợ người cao tuổi, khuyết tật và trẻ em khi điều trị).
Tối đa 800 mm
Các chức năng lập trình phù hợp với mục đích sử dụng của Bác sĩ
Có 07 chương trình tự động cài đặt theo tư thế ngồi làm việc của Bác sĩ:
01 chương trình tự động di chuyển đến vị trí súc miệng
01 chương trình tự động trở về vị trí trước.
01 chương trình tự động vị trí cấp cứu khẩn cấp.
01 chương trình tự cài đặt A
01 chương trình tự cài đặt B
01 chương trình tự cài đặt C
01 chương trình tự cài đặt D
Khả năng chịu trọng lượng tối đa của ghế là 190 kg
Hệ thống điều trị
Bộ lọc khí cho hệ thống tay khoan
Cần mâm điều trị được khóa bằng khóa vặn bằng tay. (Khóa hơi phím cảm ứng trên bảng điều khiển)
Số vị trí gác dụng cụ: 05 vị trí.
01 vị trí tay xịt ba chức năng (hơi, nước, phun sương)
02 vị trí dây tay khoan nhanh
01 vị trí dây tay khoan chậm
01 vị trí micromotor dùng cho tay khoan cắm ghép Implant và điều trị nội nha
Bàn phím điều khiển có các chức năng sau:
Chức năng nâng ghế. Chức năng hạ ghế.
Chức năng nâng tựa lưng. Chức năng ngả tựa lưng.
Chức năng trượt về trước
Chức năng trượt về sau
Chức năng vị trí di chuyển đến vị trí súc miệng.
Chức năng vị trí trở về vị trí trước.
Chức năng tự động cài đặt điều trị (A)
Chức năng tự động cài đặt điều trị (B)
Chức năng vị trí cấp cứu khẩn cấp (C)
Chức năng tự động cài đặt điều trị (D)
Chức năng tắt/mở nước súc miệng.
Chức năng tắt/mở xả ống nhổ.
Chức năng mở/tắt đèn điều trị.
Chức năng điều chỉnh các chế độ đèn
Chức năng mở/tắt cảm ứng đèn điều trị
Chức năng tắt/mở nước cho tay khoan.
Chức năng tắt/ mở đèn cho tay khoan đèn.
Cài đặt thời gian cho hệ thống ghế máy (thời gian hiển thị, thời gian cho nước súc miệng, ...)
Có chương trình phần mềm hỗ trợ cắm (cấy ghép) implant: chọn lựa tỉ lệ (loại) micromotor, điều chỉnh tốc độ turbin, momen xoắn, chọn mũi khoan
Có chương trình phần mềm hỗ trợ điều trị nội nha, chọn lựa tỉ lệ (loại) micromotor, điều chỉnh tốc độ, momen xoắn của tay khoan điều trị nội nha
Có chương trình phần mềm đo chiều dài ống tủy (Apex locator)
Đầu xịt ba chức năng: Xịt hơi, xịt nước, xịt hơi nước hỗn hợp, tháo rời được từng bộ phận để vệ sinh vô trùng
Hệ thống cảm biến và công tắc bảo vệ an toàn cho cả Bác sĩ và bệnh nhân: 06 vị trí:
01 cảm biến vị trí chân đế
01 cảm biến vị trí tựa lưng
01 cảm biến vị trí mâm trợ thủ
01 cảm biến vị trí Pedal điều khiển bằng chân.
01 cảm biến nước ra ly
01 cảm biến nước ra bồn nhổ
Hệ thống trợ thủ
Hệ thống phụ tá: 05 vị trí gác và để dụng cụ:
01 vị trí gác ống hút phẫu thuật
01 vị trí gác ống hút nước bọt
01 vị trí gác tay xịt 3 chức năng
01 vị trí gác đèn trám
01 vị trí gắn Camera trong miệng.
Bồn nhổ được làm thuỷ tinh, xoay được 305 độ quanh trục đứng. Có thể tháo rời bồn nhổ để vệ sinh.
Đầu xịt ba chức năng: xịt hơi, xịt nước, xịt hơi nước hỗn hợp tháo rời được từng bộ phận
Bàn phím điều khiển có các chức năng sau:
Chức năng nâng ghế.
Chức năng hạ ghế.
Chức năng nâng tựa lưng.
Chức năng ngả tựa lưng.
Chức năng vị trí di chuyển đến vị trí súc miệng.
Chức năng vị trí trở về vị trí trước
Chức năng tự động cài đặt vị trí A
Chức năng tự động cài đặt điều trị. B
Chức năng tự động cài đặt điều trị C
Chức năng tự động cài đặt điều trị D (tựa lưng khẩn)
Chức năng mở/tắt đèn điều trị.
Chức năng tắt/mở nước súc miệng.
Chức năng tắt/mở xả ống nhổ.
Cài đặt thời gian cho hệ thống.
Điều khiển bằng chân (Pedal)
Các chức năng lập trình phù hợp với mục đích sử dụng của Bác sĩ.
Các chức năng chính của Pedal điều khiển chân:
Quai xách, móc chân.
Di chuyển ghế nha.
Về vị trí súc miệng.
Hệ thống làm sạch bằng nước / trở về điều khiển ghế nha khoa tự động: Khi tháo dụng cụ:
Bấm lâu (ít nhất 2 giây): chuyển điều khiển nước đến các thiết bị (Turbine, Micromotor và Scaler) (chức năng Water Clean System); Tia nước dừng lại khi nút được thả ra.
Bấm nhanh: bật / tắt chức năng phun
Ghế nha lên.
Ghế ngả lưng lên.
Ghế nha khoa ngồi xuống.
Ghế tựa lưng xuống.
Kiểm soát tốc độ tay khoan.
Tắt /mở nước tay khoan.
Thổi hơi khi tay khoan lấy ra khỏi vị trí gác
Nâng hạ ghế và nâng ngả tựa lưng.
Chức năng đảo chiều micromotor
Chức năng kiểm soát tốc độ tay khoan.
Chức năng công tắc an toàn (U – shaped switch)
Có 3 vị trí lập trình cho 05 vị trí hoạt động ghế:
01 vị trí trên hệ thống điều trị
01 vị trí trên hệ thống trợ thủ
01 vị trí cho điều khiển bằng chân (Pedal):
8: Ghế nha đi lên (vị trí lập trình A )
9: Tựa lưng ghế nha đi lên (vị trí lập trình B )
10: Ghế nha khoa đi xuống (vị trí lập trình C )
11: Tựa lung ghế nha khoa đi xuống (vị trí lập trình D )
4-5: Vị trí cài đặt lại.
Chế độ công tắc an toàn.
Hệ thống đèn nha khoa điều trị LED MCT cảm ứng.
Bóng đèn LED 06 bóng trong 2 chóa đèn, không hắt bóng
Đèn cung cấp ánh sáng trắng chất lượng cao 5.000 Kelvin.
Cường độ ánh sáng tối đa 50.000 Lux
Nhiệt độ màu ánh sáng không thay đổi (5.000K) khi điều chỉnh cường độ ánh sáng
Tay cầm dễ dàng tháo rời để vệ sinh
Chức năng mở/tắt đèn điều trị. Điều chỉnh tắt mở cảm ứng, 4 chế độ ánh sáng (theo nhiệt độ màu): ánh sáng trung tính (thăm khám), ánh sáng ấm (phẫu thuật), ánh sáng vàng (composite), ánh sáng lạnh (trung thực, so màu)
Ghế Nha sĩ
Điều chỉnh chiều cao của ghế từ 470 đến 630 mm
Ghế thiết kế theo cấu trúc sinh học tạo sự an toàn và thoải mái cho Nha sĩ trong quá trình điều trị
Điều chỉnh độ nghiêng của ghế và tựa lưng ghế là 15 độ
Ghế xoay được 360 độ
Ghế chuyển động trên 5 bánh xe
Nguồn hơi, nước cấp:
Nguồn nước cấp, xả:
Áp suất nước cung cấp: Trong khoảng từ 3 đến 5 bar.
Đường kính kết nối ống xả: 40mm.
Lưu lượng xả tối đa: 10 lít/phút.
Nguồn hơi cấp:
Áp suất hơi vào: Từ 6 đến 8 bar.
Lưu lượng không khí tiêu hao tối đa 82 Nl/phút
Tay cạo vôi ( SC-A3)
Loại truyền động: Piezoelectric (áp điện)
Dạng dao động: tuyến tính
Tần suất dao động: 24 – 32 kHz
Cường độ đèn LED: 25,000 Lux
Đường kính mũi cạo vôi (Ø): Tối đa 17mm
Chiều dài tay cạo vôi (không bao gồm mũi) > 103mm
Trọng lượng : 50g
Bộ mũi khoan: 3 mũi
Mũi loại 1: dùng để cạo những mảng bám vôi răng trên đường nướu trong tất cả các góc.
Mũi loại 2: dùng để loại bỏ các mảng bám vôi răng trên và dưới đường nướu, đặc biệt ở những kẽ răng.
Mũi loại 3: dùng để cạo mảng bám tích tụ dưới đường nướu và cũng thích hợp cho việc điều trị bệnh nha chu.
Khả năng quang trùng hợp nhanh:
5 đến 10 giây để trùng hợp 2mm của bất kỳ hỗn hợp composite.
6 chế độ cho phép thích ứng với mọi vật liệu và cho kết quả tối ưu.
Số lượng đèn led trên tay cầm: 04
Sản phẩm liên quan
Cảm ơn Quý khách Hàng đã quan tâm đến sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Y Khoa NQ (NQ MEDICAL CORP) Quý Khách Hàng vui lòng điền đầy đủ thông tin dưới đây để nhận báo giá trong thời gian sớm nhất. Xin trân trọng cảm ơn!